Từ điển thuật ngữ TV Anh - Việt | |
| You can always search for entries (regexp permitted). | |
|
Submit Term | |
| There are 12 entries in the glossary. | |
| Pages: 1 | |
| Term | Definition |
| abstract | TOÁT YẾU: Một đoạn văn bản dùng để trình bày một cách tóm lược nội dung chính của một tác phẩm, thường không kèm theo những lời bình luận hay giải thích gì thêm; đi kèm với nó là chi tiết thư tịch về tác phẩm nếu nó xuất hiện riêng rẽ không cùng với tác phẩm. So sánh với từ [synopsis] |
| access point | ĐIỂM TRUY CẬP: Một tên, nhan đề, từ, hay nhóm từ được dùng làm điểm truy dụng và nhận diện trong các cơ sở dữ kiện thư tịch (thư mục). Xem thêm Heading. |
| accompanying material | TÀI LIỆU ĐI KÈM: Tài liệu được phát hành cùng với, và có chủ ý sử dụng cùng với tài liệu đang được làm biên mục (tổng kê). |
| added entry | BẢN MÔ TẢ (Tiểu dẫn) phụ: Một bản mô tả (tiểu dẫn), khác hơn bản mô tả (tiểu dẫn) chính, từ đó một tài liệu được biểu hiện trong thư mục (mục lục). Xem thêm Main entry |
| alternative title | TIÊU ĐỀ KHÁC: Phần thứ hai của một nhan đề chính bao gồm hai phần nối với nhau bằng một từ "hay" hoặc một từ tương đương trong một ngôn ngữ khác (thí dụ: Crushed violet, or, A servant girl's tale). |
| catalogue | THƯ MỤC: Một danh sách của tài liệu thư viện bao gồm một phần, toàn phần sưu tập của thư viện, hay những sưu tập của một nhóm thư viện, được sắp xếp theo một kế hoạch xác định. |
| collective title | NHAN ĐỀ CHUNG: Một nhan đề chính của một tài liệu thư viện gồm hai hay nhiều tác phẩm. |
| coloured illustration | MINH HỌA MÀU: Từ này chỉ một minh họa vẽ bằng hai hay nhiều màu |
| compiler | NGƯỜI BIÊN SOẠN: Một nhân vật làm công việc sản xuất ra một sưu tập bằng cách gom góp các tác phẩm của hai hay nhiều tác giả cá nhân hay tác giả đoàn thể. Xem thêm Editor. |
| conference | HỘI NGHỊ: 1. Một cuộc họp với mục đích bàn cãi và/hoặc hành động về một đề tài. 2. Một cuộc họp về quy tắc hay nội bộ của các đại diện của hội đoàn. |
| distributor | NHÀ PHÁT HÀNH: Một người hay một cơ quan đại diện (khác hơn là nhà xuất bản) làm công việc tiếp thị cho một tác phẩm. |
| edition | LẦN XUẤT BẢN: Tất cả những bản của một tác phẩm được sản xuất và phát hành với cùng một khuôn mẫu và do cùng một thực thể. |
| Glossary V2.0 | |