Từ điển thuật ngữ TV Anh - Việt

You can always search for entries (regexp permitted).

Begins with Contains Exactly matches

Submit Term

All | A | C | D | E


A
There are 5 entries in the glossary.
Pages: 1
Term Definition
abstractTOÁT YẾU: Một đoạn văn bản dùng để trình bày một cách tóm lược nội dung chính của một tác phẩm, thường không kèm theo những lời bình luận hay giải thích gì thêm; đi kèm với nó là chi tiết thư tịch về tác phẩm nếu nó xuất hiện riêng rẽ không cùng với tác phẩm. So sánh với từ [synopsis]
 
access pointĐIỂM TRUY CẬP: Một tên, nhan đề, từ, hay nhóm từ được dùng làm điểm truy dụng và nhận diện trong các cơ sở dữ kiện thư tịch (thư mục). Xem thêm Heading.
 
accompanying material TÀI LIỆU ĐI KÈM: Tài liệu được phát hành cùng với, và có chủ ý sử dụng cùng với tài liệu đang được làm biên mục (tổng kê).
 
added entry BẢN MÔ TẢ (Tiểu dẫn) phụ: Một bản mô tả (tiểu dẫn), khác hơn bản mô tả (tiểu dẫn) chính, từ đó một tài liệu được biểu hiện trong thư mục (mục lục). Xem thêm Main entry
 
alternative titleTIÊU ĐỀ KHÁC: Phần thứ hai của một nhan đề chính bao gồm hai phần nối với nhau bằng một từ "hay" hoặc một từ tương đương trong một ngôn ngữ khác (thí dụ: Crushed violet, or, A servant girl's tale).
 


All | A | C | D | E


Glossary V2.0

Hỗ trợ trực tuyến


Đăng nhập Yahoo Messenger và hỏi - đáp trực tuyến
AUTO TELEX VNI VIQR VIQR* OFF Check Spell Old Accent